Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expanded notation
01
ký hiệu mở rộng, phân tích số
a way of representing numbers as the sum of each digit multiplied by its place value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
expanded notations
Các ví dụ
Students learn expanded notation to better understand the structure and value of numbers.
Học sinh học ký hiệu mở rộng để hiểu rõ hơn về cấu trúc và giá trị của các con số.



























