Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
expanded notation
/ɛkspˈændᵻd noʊtˈeɪʃən/
Expanded notation
01
ký hiệu mở rộng, phân tích số
a way of representing numbers as the sum of each digit multiplied by its place value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
expanded notations
Các ví dụ
When writing numbers in expanded notation, each digit is represented according to its place value.
Khi viết số bằng ký hiệu mở rộng, mỗi chữ số được biểu diễn theo giá trị vị trí của nó.



























