Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Longhouse
01
nhà dài, không gian sống cộng đồng
a long, narrow, single-room building traditionally used as a communal living space by various indigenous peoples
Các ví dụ
The tribe gathered in the longhouse for ceremonies, council meetings, and social events.
Bộ tộc tụ tập trong nhà dài để tổ chức các nghi lễ, cuộc họp hội đồng và sự kiện xã hội.



























