Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mythomania
01
chứng cuồng nói dối
an excessive or abnormal tendency to lie and fabricate stories, often without any clear motive or benefit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The psychiatrist diagnosed the patient with mythomania after uncovering a pattern of elaborate and unnecessary lies.
Bác sĩ tâm thần chẩn đoán bệnh nhân mắc chứng nói dối bệnh lý sau khi phát hiện ra một mô hình nói dối phức tạp và không cần thiết.



























