flight archery
flight
ˈflaɪt
flait
ar
ɑ:
aa
che
ʧə
chē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "flight archery"trong tiếng Anh

Flight archery
01

bắn cung bay, bắn cung khoảng cách

a discipline of archery focused on shooting arrows for maximum distance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In flight archery competitions, participants aim to shoot arrows the farthest. 

Trong các cuộc thi bắn cung bay, người tham gia nhắm bắn mũi tên đi xa nhất có thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng