mounted archery
moun
ˈmaʊn
mawn
ted
tɪd
tid
ar
ɑ:
aa
che
ʧə
chē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "mounted archery"trong tiếng Anh

Mounted archery
01

bắn cung trên ngựa, kỵ xạ

the practice of shooting arrows from horseback 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Mounted archery requires skillful coordination between the rider and the horse. 

Bắn cung trên ngựa đòi hỏi sự phối hợp khéo léo giữa người cưỡi ngựa và con ngựa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng