Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mounted archery
01
bắn cung trên ngựa, kỵ xạ
the practice of shooting arrows from horseback
Các ví dụ
The history of mounted archery dates back centuries in various cultures.
Lịch sử của bắn cung trên ngựa có từ nhiều thế kỷ trước trong các nền văn hóa khác nhau.



























