Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chiefdom
01
chế độ tù trưởng, hệ thống thủ lĩnh
a form of sociopolitical organization in which a centralized authority governs a community or a collection of communities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chiefdoms
Các ví dụ
In a chiefdom, the chief often inherits their position and wields considerable influence over the tribe's decision-making processes.
Trong một thủ lĩnh bộ lạc, thủ lĩnh thường kế thừa vị trí của mình và có ảnh hưởng đáng kể đến quá trình ra quyết định của bộ lạc.



























