competition climbing
com
ˌkɒm
kom
pe
ti
ˈtɪ
ti
tion
ʃən
shēn
climb
klaɪm
klaim
ing
ɪng
ing

Định nghĩa và ý nghĩa của "competition climbing"trong tiếng Anh

Competition climbing
01

leo núi thi đấu, leo núi cạnh tranh

a sport where athletes compete to climb artificial or natural rock structures within a specified time or without falling 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
competition climbings
Các ví dụ
Climbers from different countries gather to compete in international competition climbing tournaments. 

Các vận động viên leo núi từ các quốc gia khác nhau tập trung để thi đấu trong các giải đấu quốc tế về leo núi thi đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng