tidal station
Pronunciation
/tˈaɪdəl stˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tidal station"trong tiếng Anh

Tidal station
01

trạm thủy triều, trạm đo thủy triều

a monitoring station located along a coastline or in a body of water that measures and records tidal data
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tidal stations
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng