camel spin
ca
ˈkæ
mel
məl
mēl
spin
spɪn
spin
C Sp

Định nghĩa và ý nghĩa của "camel spin"trong tiếng Anh

Camel spin
01

vòng quay lạc đà, xoay người kiểu lạc đà

a spin in figure skating where the skater lifts one leg into the air behind them while spinning on the ice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
camel spins
Các ví dụ
Tim's camel spin ended with a graceful exit, impressing the audience. 

Cú xoay camel spin của Tim kết thúc với một lối thoát duyên dáng, gây ấn tượng với khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng