bottom time
bot
bɒt
bot
tom
tɒm
tom
time
taɪm
taim

Định nghĩa và ý nghĩa của "bottom time"trong tiếng Anh

Bottom time
01

thời gian lặn, thời gian ở dưới nước

the duration a diver spends underwater during a single dive, typically measured from descent to ascent 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bottom times
Các ví dụ
His bottom time on that dive was 30 minutes. 

Thời gian lặn của anh ấy trong lần lặn đó là 30 phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng