Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bottom time
01
thời gian lặn, thời gian ở dưới nước
the duration a diver spends underwater during a single dive, typically measured from descent to ascent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bottom times
Các ví dụ
Longer bottom time allows for more thorough exploration of marine life.
Thời gian ở đáy dài hơn cho phép khám phá kỹ lưỡng hơn về đời sống biển.



























