bottom time
Pronunciation
/bˈɑːɾəm tˈaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bottom time"trong tiếng Anh

Bottom time
01

thời gian lặn, thời gian ở dưới nước

the duration a diver spends underwater during a single dive, typically measured from descent to ascent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bottom times
Các ví dụ
Longer bottom time allows for more thorough exploration of marine life.
Thời gian ở đáy dài hơn cho phép khám phá kỹ lưỡng hơn về đời sống biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng