cross-step
cross
krɒs
kros
step
stɛp
step
cross step

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-step"trong tiếng Anh

Cross-step
01

bước chéo, di chuyển chéo

a technique in surfing where a surfer moves their feet along the length of the surfboard while shifting weight to maintain balance and control 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cross-steps
Các ví dụ
He gracefully performed a cross-step maneuver on the longboard. 

Anh ấy đã thực hiện một động tác bước chéo một cách duyên dáng trên ván dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng