Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brain drain
01
chảy máu chất xám, di cư chất xám
a situation in which highly intelligent or skilled people of a country move to another country so that they can live a better life
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Policies to reduce brain drain include better salaries, research opportunities, and career development programs.
Trong thập kỷ qua, chảy máu chất xám đã có tác động đáng kể đến nền kinh tế của đất nước, với sự ra đi hàng loạt của những cá nhân tài năng.



























