brain drain
brain
breɪn
brein
drain
dreɪn
drein

Định nghĩa và ý nghĩa của "brain drain"trong tiếng Anh

Brain drain
01

chảy máu chất xám, di cư chất xám

a situation in which highly intelligent or skilled people of a country move to another country so that they can live a better life 
brain drain definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The country suffered a brain drain as many doctors and engineers moved abroad for better salaries. 

Đất nước hiện đang trải qua tình trạng chảy máu chất xám khi các chuyên gia có trình độ cao tìm kiếm cơ hội ở nước ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng