wheelchair curling
wheel
ˈwi:l
vil
chair
ˌʧeə
che
cur
kɜ:
ling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "wheelchair curling"trong tiếng Anh

Wheelchair curling
01

môn curling xe lăn, môn curling được điều chỉnh cho vận động viên khuyết tật sử dụng xe lăn

a form of curling adapted for athletes with physical disabilities who use wheelchairs to compete 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
wheelchair curlings
Các ví dụ
Wheelchair curling is an inclusive sport where athletes with physical disabilities compete. 

Curling xe lăn là một môn thể thao bao gồm nơi các vận động viên khuyết tật thể chất thi đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng