southpaw stance
south
saʊθ
sawth
paw
pɔ:
paw
stance
stɑ:ns
staans

Định nghĩa và ý nghĩa của "southpaw stance"trong tiếng Anh

Southpaw stance
01

tư thế thuận tay trái, tư thế đấu trái

a left-handed fighting position where the boxer's right hand and right foot are forward 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
southpaw stances
Các ví dụ
He prefers fighting from a southpaw stance. 

Anh ấy thích chiến đấu từ tư thế thuận tay trái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng