Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Near fall
01
gần ngã, ngã suýt soát
a situation in wrestling when a wrestler almost pins their opponent, achieving a count of two but not the full three required for a pin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
near falls
Các ví dụ
The wrestler scored a near fall but couldn't get the pin.
Đô vật ghi được một near fall nhưng không thể thực hiện được pin.



























