near fall
near
nɪə
nie
fall
fɔ:l
fawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "near fall"trong tiếng Anh

Near fall
01

gần ngã, ngã suýt soát

a situation in wrestling when a wrestler almost pins their opponent, achieving a count of two but not the full three required for a pin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
near falls
Các ví dụ
The wrestler scored a near fall but couldn't get the pin. 

Đô vật ghi được một near fall nhưng không thể thực hiện được pin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng