cramps
cramps
kræmps
krāmps
craps

Định nghĩa và ý nghĩa của "cramps"trong tiếng Anh

Cramps
01

chuột rút

intense pain in the lower abdomen, particularly one that many women experience during their menstrual period 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cramps
Các ví dụ
She had to take the day off work because the menstrual cramps were so intense. 

Cô ấy phải nghỉ làm một ngày vì những cơn co thắt kinh nguyệt quá dữ dội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng