Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long-distance running
/lˈɑːŋdˈɪstəns ɹˈʌnɪŋ/
long run
long distance running
Long-distance running
01
chạy đường dài, chạy cự ly dài
a sustained period of continuous running at a moderate to high intensity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Long-distance running is a great way to improve cardiovascular health.
Chạy đường dài là một cách tuyệt vời để cải thiện sức khỏe tim mạch.



























