workout of the day
work
ˈwɜ:k
vēk
out
aʊt
awt
of
ɒv
ov
the
ðə
dhē
day
deɪ
dei
WOD

Định nghĩa và ý nghĩa của "workout of the day"trong tiếng Anh

Workout of the day
01

bài tập trong ngày, thói quen tập thể dục hàng ngày

a prescribed daily exercise routine designed to improve fitness through varied functional movements 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
workouts of the day
Các ví dụ
She completed the workout of the day in under 20 minutes. 

Cô ấy đã hoàn thành bài tập trong ngày trong vòng chưa đầy 20 phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng