Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
400 meters hurdles
01
400 mét vượt rào, cuộc đua 400 mét vượt rào
a race in which athletes run a distance of 400 meters while clearing hurdles set along the track
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
400 meters hurdles
Các ví dụ
She trained tirelessly for the 400 meters hurdles event, focusing on both speed and technique.
Cô ấy đã luyện tập không mệt mỏi cho sự kiện 400 mét vượt rào, tập trung vào cả tốc độ và kỹ thuật.



























