Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tetrathlon
01
tetrathlon, cuộc thi bốn môn
a multi-discipline event consisting of four components: running, swimming, shooting, and horse riding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tetrathlons
Các ví dụ
He struggled with the shooting component of the tetrathlon but excelled in the other events.
Anh ấy gặp khó khăn với phần bắn súng của tetrathlon nhưng xuất sắc trong các nội dung khác.



























