ultramarathon
ult
ˌʌlt
alt
ra
ra
ra
ma
ˈmæ
ra
thon
θən
thēn
ultra marathon

Định nghĩa và ý nghĩa của "ultramarathon"trong tiếng Anh

Ultramarathon
01

cuộc chạy siêu marathon

a long-distance running race longer than the traditional marathon distance of 42.195 kilometers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ultramarathons
Các ví dụ
She trained for months to prepare for her first ultramarathon. 

Cô ấy đã tập luyện trong nhiều tháng để chuẩn bị cho cuộc ultramarathon đầu tiên của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng