game point
Pronunciation
/ɡˈeɪm pˈɔɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "game point"trong tiếng Anh

Game point
01

điểm trò chơi, bóng trò chơi

a situation in tennis where the leading player or team needs only one more point to win the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
game points
Các ví dụ
The crowd erupted into cheers when he clinched the match on game point.
Đám đông bùng nổ trong tiếng reo hò khi anh ấy giành chiến thắng trận đấu ở điểm game.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng