cross-court shot
cross
krɒs
kros
court
kɔ:t
kawt
shot
ʃɒt
shot

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-court shot"trong tiếng Anh

Cross-court shot
01

cú đánh chéo sân, phát bóng chéo sân

a stroke hit diagonally across the court from one corner to the opposite corner in tennis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cross-court shots
Các ví dụ
She executed a perfect cross-court shot to win the point. 

Cô ấy thực hiện một cú đánh chéo sân hoàn hảo để giành điểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng