Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pinsetting
01
cơ chế xếp pin, sắp xếp chốt
the mechanical or manual process of arranging the pins after they have been knocked down in bowling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Proper maintenance of the pinsetting equipment ensures smooth gameplay.
Bảo dưỡng đúng cách thiết bị dựng lại chai đảm bảo trò chơi diễn ra suôn sẻ.



























