pinsetting
pin
ˈpɪn
pin
se
se
tting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinsetting"trong tiếng Anh

Pinsetting
01

cơ chế xếp pin, sắp xếp chốt

the mechanical or manual process of arranging the pins after they have been knocked down in bowling 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Can you check if the pinsetting machine is working properly before we start the game? 

Bạn có thể kiểm tra xem máy dựng chốt có hoạt động bình thường không trước khi chúng ta bắt đầu trò chơi?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng