caught behind
caught
kɔ:t
kawt
be
bi
hind
haɪnd
haind

Định nghĩa và ý nghĩa của "caught behind"trong tiếng Anh

Caught behind
01

bắt phía sau, bị bắt phía sau

a batsman being dismissed when the wicketkeeper catches the ball after it touches the bat in cricket 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
caught behinds
Các ví dụ
The batsman was dismissed with a brilliant caught behind by the wicketkeeper. 

Người đánh bóng bị loại với một pha bắt phía sau xuất sắc bởi thủ môn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng