wicketkeeping
wi
ˈwɪ
vi
cket
kɪt
kit
kee
ˌki:
ki
ping
pɪng
ping

Định nghĩa và ý nghĩa của "wicketkeeping"trong tiếng Anh

Wicketkeeping
01

thủ môn, vai trò của thủ môn

the role of the cricket player who stands behind the stumps to catch missed balls and attempt dismissals 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He excelled at wicketkeeping throughout the match. 

Anh ấy xuất sắc trong vai trò thủ môn suốt trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng