charging
Pronunciation
/ˈtʃɑɹdʒɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "charging"trong tiếng Anh

Charging
01

tấn công, lỗi tấn công

an offensive foul in basketball where an offensive player runs into a stationary defensive player
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chargings
Các ví dụ
Offensive players must be aware of defensive positioning to avoid charging.
Các cầu thủ tấn công phải nhận thức được vị trí phòng thủ để tránh tấn công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng