double contact
Pronunciation
/dˈʌbəl kˈɑːntækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double contact"trong tiếng Anh

Double contact
01

tiếp xúc kép, kép tiếp xúc

a violation where a volleyball player hits the ball twice in a row during a single play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double contacts
Các ví dụ
John 's serve resulted in a double contact fault.
Cú giao bóng của John dẫn đến lỗi chạm bóng hai lần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng