Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double contact
01
tiếp xúc kép, kép tiếp xúc
a violation where a volleyball player hits the ball twice in a row during a single play
Các ví dụ
John 's serve resulted in a double contact fault.
Cú giao bóng của John dẫn đến lỗi chạm bóng hai lần.



























