zone defense
zone
ˈzəʊn
zewn
de
di
fense
fɛns
fens

Định nghĩa và ý nghĩa của "zone defense"trong tiếng Anh

Zone defense
01

phòng thủ khu vực, phòng ngự theo vùng

a strategy where each player defends an assigned area rather than a specific opponent 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zone defenses
Các ví dụ
The team switched to zone defense in the second half. 

Đội đã chuyển sang phòng thủ khu vực trong hiệp hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng