half-volley
Pronunciation
/hˈæfvˈɑːli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "half-volley"trong tiếng Anh

Half-volley
01

cú đá nửa nảy, cú đá bán volley

a shot where the ball is hit immediately after it bounces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-volleys
Các ví dụ
The half-volley requires precise timing and control.
đập nửa nảy đòi hỏi thời điểm và kiểm soát chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng