shotmaking
Pronunciation
/ʃˈɑːtmeɪkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shotmaking"trong tiếng Anh

Shotmaking
01

kỹ năng bắn chính xác, nghệ thuật bắn

the skill of making accurate or successful shots in sports like golf, tennis, or basketball
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The golfer 's shotmaking from the bunker was a thing of beauty.
đánh bóng của người chơi gôn từ bẫy cát là một điều tuyệt đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng