Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
UCI World Championships
/jˌuːsˌiːˈaɪ wˈɜːld tʃˈæmpiənʃˌɪps/
UCI World Championships
01
Giải vô địch thế giới UCI
an annual cycling event where riders compete for world titles in various disciplines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The UCI World Championships often determine the best cyclists in the world.
Giải vô địch thế giới UCI thường xác định những tay đua xe đạp giỏi nhất thế giới.



























