Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Braggart
01
kẻ khoe khoang, người khoác lác
a person who is always showing off the things they have in a way that may come across as annoying or exaggerated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
braggarts
Các ví dụ
The braggart ’s stories about his vacations became tiresome after a while.
Những câu chuyện của kẻ khoác lác về kỳ nghỉ của anh ta trở nên mệt mỏi sau một thời gian.
braggart
01
khoe khoang, khoác lác
showing arrogant behavior through boastful speech or conduct
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most braggart
so sánh hơn
more braggart
có thể phân cấp
Các ví dụ
The braggart tone of the interview turned off many viewers.
Giọng điệu khoe khoang của cuộc phỏng vấn đã làm mất lòng nhiều khán giả.



























