comeback kid
come
ˈkʌm
kam
back
ˌbæk
bāk
kid
kɪd
kid

Định nghĩa và ý nghĩa của "comeback kid"trong tiếng Anh

Comeback kid
01

đứa trẻ trở lại, phượng hoàng tái sinh

someone who makes a successful return or recovery after facing setbacks or difficulties 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comeback kids
Các ví dụ
After failing the exam, she was the comeback kid by passing with top marks next time. 

Sau khi trượt kỳ thi, cô ấy đã trở lại ngoạn mục bằng cách đỗ với điểm cao nhất vào lần sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng