Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Comeback kid
01
đứa trẻ trở lại, phượng hoàng tái sinh
someone who makes a successful return or recovery after facing setbacks or difficulties
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comeback kids
Các ví dụ
The movie was a flop at first, but it made him the comeback kid in Hollywood.
Bộ phim ban đầu là một thất bại, nhưng nó đã biến anh thành đứa trẻ trở lại ở Hollywood.



























