Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Remedial class
01
lớp học phụ đạo, lớp bồi dưỡng
an educational course designed to help students who are struggling with particular subjects or skills to improve their understanding and proficiency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
remedial classes
Các ví dụ
The school offers remedial classes in reading and writing to support students who need extra help in literacy.
Trường học cung cấp lớp học phụ đạo về đọc và viết để hỗ trợ những học sinh cần thêm trợ giúp về khả năng đọc viết.



























