Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Whole language
01
ngôn ngữ toàn diện, phương pháp toàn diện
a teaching method that focuses on meaning and comprehension rather than individual language components like phonics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
whole languages
Các ví dụ
In whole language classrooms, students learn to read by engaging with real texts rather than memorizing isolated words.
Trong các lớp học ngôn ngữ toàn diện, học sinh học đọc bằng cách tương tác với các văn bản thực tế thay vì ghi nhớ các từ riêng lẻ.



























