Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anti-bias curriculum
01
chương trình giảng dạy chống định kiến, giáo trình chống phân biệt đối xử
an educational approach that actively addresses issues of diversity, equity, and social justice to promote inclusivity and challenge stereotypes and discrimination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
anti-bias curricula
Các ví dụ
Through an anti-bias curriculum, students learn to appreciate and respect people from diverse backgrounds.
Thông qua một chương trình giảng dạy chống định kiến, học sinh học cách đánh giá cao và tôn trọng mọi người từ các nền tảng khác nhau.



























