Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Personalized learning
01
học tập cá nhân hóa, giáo dục được cá nhân hóa
a teaching approach tailored to meet the unique learning needs and preferences of each student
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
In the personalized learning program, students work at their own pace on personalized learning tasks.
Trong chương trình học tập cá nhân hóa, học sinh làm việc theo tốc độ của riêng mình trên các nhiệm vụ học tập được cá nhân hóa.



























