brag
brag
bræg
brāg
/bɹˈæɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brag"trong tiếng Anh

01

khoe khoang, khoác lác

to talk with excessive pride about one's achievements, possessions, etc. often in exaggerated manner
Intransitive: to brag about sth
to brag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brag
ngôi thứ ba số ít
brags
hiện tại phân từ
bragging
quá khứ đơn
bragged
quá khứ phân từ
bragged
Các ví dụ
The student could n't resist bragging about the high score on the challenging exam.
Học sinh không thể cưỡng lại việc khoe khoang về điểm số cao trong kỳ thi đầy thách thức.
01

khoe khoang, khoác lác

an instance of boastful talk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brags
02

brag, trò chơi brag

a historic British gambling game similar to poker, where players are dealt three cards and bet on the strength of their hands
01

xuất sắc, tuyệt vời

exceptionally good
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
braggest
so sánh hơn
bragger
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng