Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brae
01
sườn dốc, bờ dốc
a steep bank or hillside, especially one along a river or stream
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
braes
Các ví dụ
The children loved rolling down the grassy brae, laughing as they tumbled to the bottom.
Bọn trẻ thích lăn xuống sườn đồi cỏ, cười khi chúng lăn xuống đáy.



























