brae
Pronunciation
/ˈbɹeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brae"trong tiếng Anh

01

sườn dốc, bờ dốc

a steep bank or hillside, especially one along a river or stream
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
braes
Các ví dụ
The children loved rolling down the grassy brae, laughing as they tumbled to the bottom.
Bọn trẻ thích lăn xuống sườn đồi cỏ, cười khi chúng lăn xuống đáy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng