Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Visual learning
01
học tập trực quan, phương pháp học tập trực quan
a learning style where individuals absorb and retain information best through visual aids such as images, diagrams, charts, and videos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In biology class, visual learning techniques involve using diagrams and models to illustrate biological processes such as photosynthesis and cell division.
Trong lớp học sinh học, các kỹ thuật học tập trực quan bao gồm việc sử dụng sơ đồ và mô hình để minh họa các quá trình sinh học như quang hợp và phân chia tế bào.



























