Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Visual learning
01
học tập trực quan, phương pháp học tập trực quan
a learning style where individuals absorb and retain information best through visual aids such as images, diagrams, charts, and videos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Online courses often incorporate visual learning elements such as slideshows and videos to accommodate diverse learning styles.
Các khóa học trực tuyến thường kết hợp các yếu tố học tập trực quan như trình chiếu và video để phù hợp với nhiều phong cách học tập khác nhau.



























