Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Problem-based learning
01
học tập dựa trên vấn đề, học tập qua giải quyết vấn đề
an educational method where students learn by actively solving real-world problems, typically in small groups
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
problem-based learnings
Các ví dụ
In the medical school, problem-based learning is used to train future doctors to diagnose and treat patients.
Trong trường y, học tập dựa trên vấn đề được sử dụng để đào tạo các bác sĩ tương lai chẩn đoán và điều trị bệnh nhân.



























