Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
problem-based learning
/pɹˈɑːbləmbˈeɪst lˈɜːnɪŋ/
PBL
Problem-based learning
01
học tập dựa trên vấn đề, học tập qua giải quyết vấn đề
an educational method where students learn by actively solving real-world problems, typically in small groups
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
problem-based learnings
Các ví dụ
Problem-based learning encourages students to apply theoretical knowledge to practical scenarios, enhancing their problem-solving skills.
Học tập dựa trên vấn đề khuyến khích sinh viên áp dụng kiến thức lý thuyết vào các tình huống thực tế, nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề của họ.



























