Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cooperative learning
01
học tập hợp tác, học tập cộng tác
an instructional approach where students collaborate in structured groups to achieve shared objectives, emphasizing teamwork and accountability
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
In the science class, students used cooperative learning to conduct a group experiment on photosynthesis.
Trong lớp học khoa học, học sinh đã sử dụng học tập hợp tác để tiến hành một thí nghiệm nhóm về quang hợp.



























