cooperative learning
coo
ˈkəʊɒ
kewo
pe
ra
tive
ˌtɪv
tiv
lear
lɜ:
ning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "cooperative learning"trong tiếng Anh

Cooperative learning
01

học tập hợp tác, học tập cộng tác

an instructional approach where students collaborate in structured groups to achieve shared objectives, emphasizing teamwork and accountability 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
In the science class, students used cooperative learning to conduct a group experiment on photosynthesis. 

Trong lớp học khoa học, học sinh đã sử dụng học tập hợp tác để tiến hành một thí nghiệm nhóm về quang hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng