Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Honor society
01
hội danh dự, hiệp hội danh giá
an organization in the United States that recognizes and promotes academic excellence and achievement among its members
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honor societies
Các ví dụ
She was thrilled to receive an invitation to join the honor society in recognition of her outstanding grades and leadership skills.
Cô ấy rất vui mừng khi nhận được lời mời tham gia hội danh dự để ghi nhận thành tích học tập xuất sắc và kỹ năng lãnh đạo của mình.



























