Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Honor cord
01
dây danh dự, băng vinh danh
a decorative cord worn around the neck or over the graduation gown by graduating students to signify academic achievement or membership in an honor society
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honor cords
Các ví dụ
The honor cord, adorned with gold and silver threads, added a touch of distinction to his graduation attire.
Dây danh dự, được trang trí bằng chỉ vàng và bạc, đã thêm một nét đặc biệt vào trang phục tốt nghiệp của anh ấy.



























