honor cord
ho
ˈɒ
o
nor
cord
kɔ:d
kawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "honor cord"trong tiếng Anh

Honor cord
01

dây danh dự, băng vinh danh

a decorative cord worn around the neck or over the graduation gown by graduating students to signify academic achievement or membership in an honor society 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honor cords
Các ví dụ
She proudly wore the honor cord around her neck, signifying her outstanding academic performance throughout her college years. 

Cô ấy tự hào đeo dây danh dự quanh cổ, biểu thị thành tích học tập xuất sắc trong suốt những năm đại học của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng