Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prize-giving
01
lễ trao giải, buổi lễ trao giải thưởng
an event where awards or prizes are presented to individuals for their achievements or contributions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prize-givings
Các ví dụ
At the company 's annual prize-giving, employees were recognized for their hard work and dedication.
Tại buổi trao giải thưởng hàng năm của công ty, các nhân viên đã được công nhận vì sự chăm chỉ và cống hiến của họ.



























