prize-giving
prize
praɪz
praiz
gi
gi
ving
vɪng
ving

Định nghĩa và ý nghĩa của "prize-giving"trong tiếng Anh

Prize-giving
01

lễ trao giải, buổi lễ trao giải thưởng

an event where awards or prizes are presented to individuals for their achievements or contributions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prize-givings
Các ví dụ
The school organized a prize-giving to acknowledge students' accomplishments in various areas. 

Trường học đã tổ chức một lễ trao giải để ghi nhận thành tích của học sinh trong nhiều lĩnh vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng