prize-giving
Pronunciation
/pɹˈaɪzɡˈɪvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prize-giving"trong tiếng Anh

Prize-giving
01

lễ trao giải, buổi lễ trao giải thưởng

an event where awards or prizes are presented to individuals for their achievements or contributions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prize-givings
Các ví dụ
At the company 's annual prize-giving, employees were recognized for their hard work and dedication.
Tại buổi trao giải thưởng hàng năm của công ty, các nhân viên đã được công nhận vì sự chăm chỉ và cống hiến của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng